Daily Routines: Describe Your Daily Activities In Vietnamese

Content

How to describe daily routines in Vietnamese? In this lesson, let’s learn some vocabulary on the topic Daily Routines & Household Chores to better express everyday tasks in Vietnamese.

I. Daily activities in Vietnamese

EnglishVietnamese
wake uptỉnh giấc
get upthức dậy
brush teethđánh răng
wash facerửa mặt
brush hairchải tóc/ chải đầu
go toiletđi vệ sinh
have a showertắm
change clothesthay quần áo
wear clothesmặc quần áo
mang giàywear shoes
have breakfastăn sáng
have lunchăn trưa
have dinnerăn tối
drivelái xe
go to schoolđi làm
worklàm việc
go to workđi học
studyhọc
have a breaknghỉ giải lao
do homeworklàm bài tập
come homevề nhà
go to bedđi ngủ

II. Entertainment activities in Vietnamese

EnglishVietnamese
watch TVxem tivi
watch moviesxem phim
watch cartoonsxem hoạt hình
read a bookđọc sách
phone someonegọi điện thoại
send a textnhắn tin
play gameschơi trò chơi/ chơi games
dancenhảy múa
exercisetập thể dục
play football / volleyball / basketballchơi đá bóng/ bóng chuyền / bóng rổ
go for a walkđi dạo
go shoppingđi mua sắm
feed petscho thú cưng ăn
walk the dogđưa chó đi dạo

III. Activities in the kitchen

EnglishVietnamese
prepare mealschuẩn bị bữa ăn
cooknấu ăn
clean the tablelau bàn
set the tabledọn bàn ăn
load dishes in the dishwasherxếp chén dĩa vào máy rửa chén
start the dishwasherkhởi động máy rửa chén
empty the dishwasherlấy bát đĩa trong máy rửa bát ra
put dishes in cupboardsxếp chén dĩa lên tủ
clean the sinkrửa bồn rửa chén

IV. Cleaning activities

EnglishVietnamese
sweep the floorquét nhà
mop the floorlau sàn nhà
tidy up the roomdọn phòng
make the beddọn giường
vacuum the floorhút bụi sàn nhà
take out the dustbinđổ rác
clean the windowslau chùi cửa sổ
dust furniturelau bụi đồ đạc
beat the ruggiũ thảm

V. Laundry activities in Vietnamese

EnglishVietnamese
put dirty clothes in a basketcho quần áo bẩn vào giỏ
sort colors and whitesphân loại quần áo màu và quần áo trắng
put clothes in the washing machinecho quần áo vào máy giặt
wash clothesgiặt quần áo
put clothes in the dryercho quần áo vào máy sấy
irongấp quần áo
fold clothescất quần áo
put away clothesủi quần áo
beat the ruggiũ thảm

VI. Activities in the garden

EnglishVietnamese
water plantstưới cây
rake leavescào lá khô
mow the lawncắt cỏ
paint the fencesơn bờ rào
weed the gardennhỏ cỏ dại

VII. Reading exercise

Tôi muốn nói về các hoạt động hàng ngày của tôi. Tôi thường thức dậy lúc sáu giờ sáng. Tôi thường đi ngủ lúc mười một giờ. Tôi đi làm lúc chín giờ và ăn trưa ở công ty. Thời gian rảnh, tôi thường xem phim với bạn bè. Tôi cũng thích đọc sách. Tôi thường đọc tiểu thuyết. Tôi thường tập thể dục vào cuối tuần. Tôi đi xem phim vào chủ nhật. Thỉnh thoảng tôi ghé thăm bạn bè của tôi.

Translation

I’d like to talk about my daily activities. I usually get up at 6 am in the morning. I often go to bed at 11 p.m. I go to work at nine o’clock and have lunch at my company. In my free time, I often watch movies with my friends. I also like reading books. I often read novels. I often do exercise at the weekend. I go to the movies on Sundays. I sometimes visit my friends.