How to ask about jobs in Vietnamese

Content

So we’ve learned some vocabulary about jobs.

In this lesson, you’ll learn how to ask and answer “What’s your job?” in Vietnamese. Also, you will know how to ask and answer about workplace and related questions.

I. How to ask and answer about jobs

1. Ask about jobs

There are 3 ways to ask about a person’s jobs in Vietnamese:

S + làm gì?
S + làm nghề gì?
S + làm công việc gì?

For example:

  • Chị làm nghề gì?
  • Em gái em làm gì?
  • John làm công việc gì?

2. Answer your job

S + làm + job: (Subject) work as ...
S + là + job: (Subject) am/is/are ...

For example:

  • Tôi là kĩ sư
  • Em gái mình là giáo viên.
  • John là nhà báo

II. Ask about workplace

To ask about work place, we can use these options

S + làm ở đâu?
S + làm việc ở đâu?
S + đi làm ở đâu?

To answer, you just need to replace “đâu” to a place.

S + làm ở ...
S + làm việc ở ...
S + đi làm ở ...

Example:

Q: Bạn làm việc ở đâu? A: Tôi làm việc ở công ty A.

III. Ask job duration

To ask “How long have you work here” in Vietnamese, you can use “bao lâu” (how long) or “lâu chưa”.

S (đã) làm việc ở đây bao lâu rồi?: How long have you worked here?
S (đã) làm việc ở đây lâu chưa?: Have you worked here for a long time?

During your conversation, you can obmit “đã” word, which is used to say past tense. People still understand it.

Example:

Q: Bạn (đã) làm việc ở đây bao lâu rồi? A: Tôi (đã) làm việc ở đây 2 năm.

IV. Practice

what
ở đâuwhere
bao lâuhow long

You can practice the converstation below with your friend.

Q: Cô ấy làm nghề gì?

A: Cô ấy là nhân viên bán hàng.

Q: Cô ấy làm việc ở đâu?

A: Cô ấy làm việc ở siêu thị.

Q: Cô ấy đã làm việc ở đây bao lâu rồi?

A: Cô ấy đã làm ở đây 6 năm rồi.